cung điện

cung điện

Cung điện Huế nằm bên bờ sông Hương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cung điện công trình kiến trúc lớn, nguy nga, tráng lệ, thường nơi làm việc của vua chúa, hoàng tộc hoặc các nhân vật quyền lực tối cao trong xã hội phong kiến.
    • Cung điện cũng có thể chỉ một tòa nhà hoặc khu phức hợp sang trọng, được xây dựng với mục đích biểu tượng cho quyền lực sự giàu có.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cung điện Huế một di sản văn hóa thế giới. (Cung điện Huế công trình kiến trúc hoàng gia nổi tiếng ở Việt Nam.)
    • Nhà vua thường tổ chức yến tiệc trong cung điện. (Vua thường mở tiệc lớn tại nơi ở chính thức của mình.)
    • Cung điện Versailles ở Pháp biểu tượng của quyền lực hoàng gia. (Cung điện Versailles tòa nhà nguy nga, thể hiện sự hùng mạnh của vua chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cung điện hoàng gia": cung điện dành riêng cho vua gia đình hoàng tộc.

    • Cung điện hoàng gia Bắc Kinh nơicủa các hoàng đế Trung Quốc. (Cung điện hoàng gia Bắc Kinh nơi sinh hoạt của các vị vua Trung Hoa.)
  • "cung điện mùa ": cung điện được xây dựng để làm nơi nghỉ mát cho vua chúa vào mùa .

    • Cung điện mùa Bắc Kinh một khu vườn tuyệt đẹp. (Cung điện mùa nơi vua chúa tránh nóng thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cung (danh từ): nơicủa vua chúa, thường một phần của cung điện.

    • Cung Diên Thọ nơicủa các hoàng thái hậu. (Cung Diên Thọ một khu vực trong cung điện dành cho mẹ vua.)
  • Điện (danh từ): tòa nhà lớn, trang trọng trong cung điện, dùng để tổ chức lễ nghi hoặc hội họp.

    • Điện Thái Hòa nơi vua thiết triều. (Điện Thái Hòa tòa nhà chính trong cung điện Huế.)
  • Lầu son (danh từ, văn chương): cung điện xa hoa, thường dùng trong thơ ca để chỉ nơicủa vua chúa.

    • Lầu son gác tía nơicủa bậc vương giả. (Lầu son chỉ cung điện sang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàng cung: cung điện của vua, thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
    • Hoàng cung Trung Hoa kiến trúc độc đáo. (Hoàng cung nơicủa hoàng đế Trung Quốc.)
  • Tử cấm thành: cung điện cấm, nơicủa hoàng đế gia quyến, thường tường bao quanh.
    • Tử cấm thànhBắc Kinh một cung điện lớn. (Tử cấm thành khu vực cấm người ngoài vào trong cung điện.)
Thành ngữ liên quan
  • Cung điện nguy nga: mô tả cung điện rất lớn, đẹp sang trọng.
    • Cung điện nguy nga sừng sững giữa lòng thủ đô. (Cung điện rất tráng lệ, nổi bật giữa thành phố.)
  • Cung điện vàng son: cung điện được trang trí lộng lẫy, xa hoa.
    • Cung điện vàng son ước mơ của bao người. (Cung điện xa hoa điều nhiều người ao ước.)